Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi khoan thép

Mũi khoan thép gió HSS size Ø1-20mm DIAGER 729, DIN 338 góc đỉnh 118°, khoan thép, gang, nhựa

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Xuất xứ: Pháp

Mũi khoan thép gió HSS Diager 729 size Ø1-20mm khoan tốt thép, gang và nhựa. Lưỡi cắt mài chữ thập định tâm nhanh và hạn chế trượt khi chạm phôi. Góc đỉnh 118° theo DIN 338 giúp vào lỗ dễ và thoát phoi đều. Chuôi trụ lắp vừa mâm cặp máy khoan bàn hoặc cầm tay. Thép hợp kim chế tạo đạt độ bền kéo tới 900 N/mm².

SKU: 729
Có 42 biến thể
51.000,0 đ - 766.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi khoan thép gió HSS size Ø1-20mm DIAGER 729, DIN 338 góc đỉnh 118°, khoan thép, gang, nhựa thuộc dòng ngắn (short series), chế tạo từ thép gió mài rãnh. Lưỡi cắt mài chữ thập ở mũi giúp định tâm nhanh, hạn chế trượt khi mới chạm phôi. Góc đỉnh 118° cho phép vào lỗ dễ và thoát phoi đều.

Mui khoan thep gio DIAGER 729

Dải đường kính trải từ Ø1 mm đến Ø20 mm, chuôi trụ lắp vừa mâm cặp máy khoan bàn hoặc máy khoan cầm tay. Theo catalogue Diager, dòng 729 khoan thép không hợp kim và thép hợp kim có độ bền kéo tới 900 N/mm². Kích thước tuân theo DIN 338. Mã 729 nằm trong nhóm Mũi khoan kim loại của Diager, đóng gói túi rời hoặc hộp 1 - 2 cây tùy cỡ.

Đặc điểm Mũi khoan thép gió HSS size Ø1-20mm DIAGER 729, DIN 338 góc đỉnh 118°

Cấu tạo và hình học lưỡi cắt

Phần cắt được mài sau nhiệt luyện, cho mép cắt sắc và đồng đều giữa hai lưỡi. Mài chữ thập làm giảm chiều dài lưỡi ngang ở tâm, nhờ đó lực dọc trục cần thiết thấp hơn. Rãnh xoắn kiểu N thoát phoi liên tục trong suốt chiều sâu khoan. Chuôi trụ giữ chắc trong mâm cặp ba chấu.

  • Vật liệu: thép gió HSS, lưỡi cắt mài (ground cut)
  • Tiêu chuẩn kích thước: DIN 338, dòng ngắn
  • Góc đỉnh 118°, dễ mồi lỗ
  • Mài chữ thập tại tâm mũi, định tâm chính xác
  • Chuôi trụ, đường kính kẹp tối đa 12,7 mm
  • Khoan thép không hợp kim và thép hợp kim tới 900 N/mm²
  • Dải đường kính Ø1 - Ø20 mm theo bảng biến thể

Khi gia công thép tấm dày, nên khoan mồi bằng cỡ nhỏ rồi mở rộng dần. Dùng dung dịch làm mát giúp giữ độ cứng mép cắt và kéo dài tuổi thọ mũi. Với gang, có thể khoan khô nhưng cần giảm bước tiến. Tốc độ vòng quay giảm dần khi đường kính tăng để tránh cháy lưỡi.

Nhận biết và lựa chọn cỡ

Mỗi cỡ trong dòng 729 có chiều dài làm việc (WL) và chiều dài tổng (TL) riêng theo DIN 338. Ví dụ cỡ Ø6 mm có WL 57 mm và TL 93 mm; cỡ Ø13 mm có WL 101 mm và TL 151 mm. Bảng biến thể trên trang hiển thị đầy đủ thông số từng mã.

  • Mã biến thể theo quy tắc 729D + đường kính, ví dụ 729D08 cho Ø8 mm
  • Bước cỡ 0,5 mm trong phần lớn dải, kèm các cỡ 3,2 - 3,3 - 4,2 - 4,3 - 6,2 mm
  • Cỡ từ Ø1 đến Ø5 mm đóng hộp 2 cây; từ Ø5,2 mm trở lên đóng hộp 1 cây
  • Dòng 726 cùng kiểu dáng cung cấp gói 2, 5 hoặc 10 cây mỗi cỡ

Khi chọn cỡ cho lỗ taro ren, cần đối chiếu bảng đường kính lỗ khoan trước ren. Với lỗ bắt vít tự do, lấy đường kính lớn hơn thân vít một bậc. Nên có sẵn các cỡ thông dụng 3, 4, 5, 6, 8 và 10 mm trong hộp đồ nghề.

Ứng dụng thường gặp

Dòng 729 phục vụ công việc khoan thép trong cơ khí sửa chữa, lắp ráp kết cấu và gia công chi tiết máy. Thợ bảo trì dùng để khoan thép tấm, thép hình, gang và nhựa kỹ thuật. Xưởng kết cấu dùng khi tạo lỗ bắt bu lông trên bản mã. Các cỡ nhỏ dưới 3 mm phù hợp cho chi tiết điện, bảng điều khiển và mô hình. Diager xếp dòng này vào nhóm dụng cụ kim loại đa dụng.

Lưu ý sử dụng

Kẹp chặt phôi trước khi khoan để tránh xoay theo mũi. Bắt đầu với tốc độ thấp, tăng dần khi mũi đã ăn vào vật liệu. Rút mũi định kỳ để thoát phoi dài trong lỗ sâu. Mài lại mũi khi mép cắt mòn, giữ đúng góc đỉnh 118° và cân đối hai lưỡi.


Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi khoan kim loại dòng ngắn (short series)
  • Vật liệu: thép gió HSS
  • Lưỡi cắt mài sau nhiệt luyện (ground cut)
  • Tiêu chuẩn kích thước: DIN 338
  • Góc đỉnh 118°, dễ mồi lỗ
  • Mài chữ thập tại tâm, định tâm chính xác
  • Lưỡi ngang rút ngắn, giảm lực dọc trục
  • Rãnh xoắn kiểu N, thoát phoi liên tục
  • Hai lưỡi cắt đối xứng, mép cắt sắc đều
  • Chuôi trụ, kẹp mâm cặp ba chấu
  • Đường kính kẹp tối đa: 12,7 mm
  • Khoan thép không hợp kim và thép hợp kim
  • Độ bền kéo vật liệu gia công tới 900 N/mm²
  • Gia công được gang và nhựa kỹ thuật
  • Dùng cho máy khoan bàn và máy khoan cầm tay
  • Ứng dụng: cơ khí sửa chữa, lắp ráp kết cấu
  • Khoan lỗ bu lông trên bản mã, thép hình
  • Mài lại được, giữ góc đỉnh 118°
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Dài tổng Số lượng Đường kính mũi
729D01 51.000,0 đ 12mm 34mm 2 mũi 1mm
729D01.5 51.000,0 đ 18mm 40mm 2 mũi 1.5mm
729D02 54.000,0 đ 24mm 49mm 2 mũi 2mm
729D02.5 58.000,0 đ 30mm 57mm 2 mũi 2.5mm
729D03 58.000,0 đ 33mm 61mm 2 mũi Ø3mm
729D03.2 68.000,0 đ 36mm 65mm 2 mũi 3.2mm
729D03.3 68.000,0 đ 36mm 65mm 2 mũi 3.3mm
729D03.5 68.000,0 đ 39mm 70mm 2 mũi 3.5mm
729D04 74.000,0 đ 43mm 75mm 2 mũi Ø4mm
729D04.2 84.000,0 đ 43mm 75mm 2 mũi 4.2mm
729D04.3 84.000,0 đ 47mm 80mm 2 mũi 4.3mm
729D04.5 84.000,0 đ 47mm 80mm 2 mũi 4.5mm
729D05 93.000,0 đ 52mm 86mm 2 mũi Ø5mm
729D05.2 66.000,0 đ 52mm 86mm 1 mũi 5.2mm
729D05.5 66.000,0 đ 57mm 93mm 1 mũi 5.5mm
729D06 72.000,0 đ 57mm 93mm 1 mũi Ø6mm
729D06.2 80.000,0 đ 63mm 101mm 1 mũi 6.2mm
729D06.5 82.000,0 đ 63mm 101mm 1 mũi 6.5mm
729D07 91.000,0 đ 69mm 109mm 1 mũi Ø7mm
729D07.5 99.000,0 đ 69mm 109mm 1 mũi 7.5mm
729D08 117.000,0 đ 75mm 117mm 1 mũi Ø8mm
729D08.5 126.000,0 đ 75mm 117mm 1 mũi 8.5mm
729D09 144.000,0 đ 81mm 125mm 1 mũi 9mm
729D09.5 156.000,0 đ 81mm 125mm 1 mũi 9.5mm
729D10 177.000,0 đ 87mm 133mm 1 mũi Ø10mm
729D10.5 198.000,0 đ 87mm 133mm 1 mũi 10.5mm
729D11 226.000,0 đ 94mm 142mm 1 mũi 11mm
729D11.5 241.000,0 đ 94mm 142mm 1 mũi 11.5mm
729D12 272.000,0 đ 101mm 151mm 1 mũi Ø12mm
729D12.5 290.000,0 đ 101mm 151mm 1 mũi 12.5mm
729D13 311.000,0 đ 101mm 151mm 1 mũi Ø13mm
729D13.5 334.000,0 đ 108mm 160mm 1 mũi 13.5mm
729D14 369.000,0 đ 108mm 160mm 1 mũi Ø14mm
729D14.5 399.000,0 đ 114mm 169mm 1 mũi 14.5mm
729D15 408.000,0 đ 114mm 169mm 1 mũi 15mm
729D15.5 455.000,0 đ 120mm 178mm 1 mũi 15.5mm
729D16 498.000,0 đ 120mm 178mm 1 mũi Ø16mm
729D16.5 521.000,0 đ 125mm 184mm 1 mũi 16.5mm
729D17 568.000,0 đ 125mm 184mm 1 mũi 17mm
729D18 620.000,0 đ 130mm 191mm 1 mũi Ø18mm
729D19 690.000,0 đ 135mm 198mm 1 mũi 19mm
729D20 766.000,0 đ 140mm 205mm 1 mũi 20mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan thép gió HSS size Ø1-20mm DIAGER 729, DIN 338 góc đỉnh 118°, khoan thép, gang, nhựa”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có