Diager 702 là dòng mũi khoan sắt phủ titan (TiAlN) đa lớp G3, được mài toàn phần từ thép gió HSS. Lớp phủ này tạo ra một lớp cách nhiệt bảo vệ mũi khoan trước nhiệt lượng sinh ra khi khoan với tốc độ cao, đồng thời giảm ma sát, hỗ trợ đẩy phoi nhanh và duy trì lưỡi cắt sắc lâu hơn.
![]() |
![]() |
Đỉnh mũi khoan dạng chia tự định tâm với góc 135°, giúp mũi tiếp xúc ổn định, không trượt ngay từ lúc bắt đầu. Rãnh xoắn kiểu S tạo dòng thoát phoi đều, phù hợp cho khoan liên tục và sâu. Dung sai đường kính h8, chuôi trụ tối đa Ø12,7 mm, thích hợp với cả khoan tay lẫn khoan bàn.
Mũi khoan DIAGER 702 đáp ứng tiêu chuẩn DIN 338, dùng để khoan thép hợp kim, thép không hợp kim, gang xám, gang cầu và cả nhôm. Phù hợp cho người dùng chuyên nghiệp và các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao.

Rãnh xoắn kiểu S (S-type flute) là kiểu thiết kế rãnh dẫn phoi có hình dạng cong nhẹ và cân đối, không quá sâu như rãnh kiểu N cũng không quá nông. Thiết kế này tạo ra sự cân bằng giữa độ cứng thân mũi khoan và khả năng thoát phoi.
Hộp ống nhựa 2 cây cùng đường kính là dạng đóng gói phổ biến cho các mũi khoan kích thước nhỏ (từ Ø1 đến Ø4.8 mm). Mỗi ống chứa 2 mũi khoan giống hệt nhau về kích thước, được đặt song song trong ống nhựa cứng, có nắp đậy chắc chắn.
| Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600- | mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600- |
| 1.0 | 12 | 34 | 702D01 | -154773 | 3.5 | 39 | 70 | 702D03.5 | -154834 |
| 1.5 | 18 | 40 | 702D01.5 | -154780 | 4.0 | 43 | 75 | 702D04 | -154841 |
| 2.0 | 24 | 49 | 702D02 | -154797 | 4.2 | 43 | 75 | 702D04.2 | -154858 |
| 2.5 | 30 | 57 | 702D02.5 | -154803 | 4.5 | 47 | 80 | 702D04.5 | -154865 |
| 3.0 | 33 | 61 | 702D03 | -154810 | 4.8 | 52 | 86 | 702D04.8 | -154872 |
| 3.2 | 36 | 65 | 702D03.2 | -154827 | 5.0 | 52 | 86 | 702D05 | -154889 |
| 3.3 | 36 | 65 | 702D03.3 | -154834 | |||||
Mỗi cây tương ứng đựng trong hộp ống nhựa cho các mũi khoan kích thước lớn (từ Ø5 đến Ø20 mm).
| Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600- | mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600- |
| 5.5 | 57 | 93 | 702D05.5 | -154902 | 11.0 | 94 | 142 | 702D11 | -155039 |
| 6.0 | 57 | 93 | 702D06 | -154919 | 11.5 | 94 | 142 | 702D11.5 | -155046 |
| 6.5 | 63 | 101 | 702D06.5 | -154933 | 12.0 | 101 | 151 | 702D12 | -155053 |
| 6.8 | 69 | 109 | 702D06.8 | -154940 | 12.5 | 101 | 151 | 702D12.5 | -155060 |
| 7.0 | 69 | 109 | 702D07 | -154957 | 13.0 | 101 | 151 | 702D13 | -155077 |
| 7.5 | 69 | 109 | 702D07.5 | -154964 | 14.0 | 108 | 160 | 702D14 | -164529 |
| 8.0 | 75 | 117 | 702D08 | -154971 | 15.0 | 114 | 169 | 702D15 | -164536 |
| 8.5 | 75 | 117 | 702D08.5 | -154988 | 16.0 | 120 | 178 | 702D16 | -164543 |
| 9.0 | 81 | 125 | 702D09 | -154995 | 17.0 | 125 | 184 | 702D17 | -179073 |
| 9.5 | 81 | 125 | 702D09.5 | -155008 | 18.0 | 130 | 191 | 702D18 | -179080 |
| 10.0 | 87 | 133 | 702D10 | -155015 | 19.0 | 135 | 198 | 702D19 | -179097 |
| 10.2 | 87 | 133 | 702D10.2 | -157835 | 20.0 | 140 | 205 | 702D20 | -179103 |
| 10.5 | 87 | 133 | 702D10.5 | -155022 | |||||
Cách thức đóng gói này sẽ mang lại lợi ích cho người dùng.
Cụm “Multi-layers coating G3 Fully ground HSS drill bit TiAlN coating” mô tả một mũi khoan được gia công chính xác từ thép gió và phủ một lớp titan công nghệ cao.
Mũi khoan được mài toàn phần từ phôi thép gió HSS, nghĩa là toàn bộ thân mũi đều được mài chính xác chứ không chỉ mài phần đầu. Nhờ đó, mũi có bề mặt nhẵn, sắc, đồng tâm cao và khoan ổn định hơn.
Lớp phủ bên ngoài là TiAlN – hợp chất titan nhôm nitride, có khả năng chịu nhiệt tốt, chống mài mòn và giảm ma sát khi khoan. Lớp phủ này rất cần thiết khi khoan với tốc độ cao hoặc khoan khô không dùng dung dịch làm mát.
Cuối cùng, công nghệ phủ đa lớp G3 nghĩa là lớp TiAlN được chia thành nhiều lớp mỏng chồng lên nhau. Cách phủ này giúp tăng độ bền, chống bong tróc và phân tán ứng suất khi khoan, từ đó kéo dài tuổi thọ mũi khoan và giữ lưỡi cắt luôn sắc bén trong suốt quá trình sử dụng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | Số lượng | Đường kính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 702D01 | 191.000 đ | 12mm | 34mm | 2 mũi | 1.0mm | |||
| 702D01.5 | 201.000 đ | 18mm | 40mm | 2 mũi | 1.5mm | |||
| 702D02 | 207.000 đ | 24mm | 49mm | 2 mũi | 2.0mm | |||
| 702D02.5 | 219.000 đ | 30mm | 57mm | 2 mũi | 2.5mm | |||
| 702D03 | 227.000 đ | 36mm | 65mm | 2 mũi | 3.0mm | |||
| 702D03.2 | 251.000 đ | 36mm | 65mm | 2 mũi | 3.2mm | |||
| 702D03.3 | 0 đ | 36mm | 65mm | 2 mũi | 3.3mm | |||
| 702D03.5 | 255.000 đ | 39mm | 70mm | 2 mũi | 3.5mm | |||
| 702D04 | 281.000 đ | 43mm | 75mm | 2 mũi | 4.0mm | |||
| 702D04.2 | 295.000 đ | 43mm | 75mm | 2 mũi | 4.2mm | |||
| 702D04.5 | 308.000 đ | 47mm | 80mm | 2 mũi | 4.5mm | |||
| 702D04.8 | 0 đ | 52mm | 86mm | 2 mũi | 4.8mm | |||
| 702D05 | 347.000 đ | 52mm | 86mm | 2 mũi | 5.0mm | |||
| 702D05.5 | 203.000 đ | 57mm | 93mm | 1 mũi | 5.5mm | |||
| 702D06 | 203.000 đ | 57mm | 93mm | 1 mũi | 6.0mm | |||
| 702D06.5 | 230.000 đ | 63mm | 101mm | 1 mũi | Ø6.5mm | |||
| 702D06.8 | 276.000 đ | 69mm | 109mm | 1 mũi | 6.8mm | |||
| 702D07 | 289.000 đ | 69mm | 109mm | 1 mũi | 7.0mm | |||
| 702D07.5 | 309.000 đ | 69mm | 109mm | 1 mũi | 7.5mm | |||
| 702D08 | 361.000 đ | 75mm | 117mm | 1 mũi | 8.0mm | |||
| 702D08.5 | 383.000 đ | 75mm | 117mm | 1 mũi | 8.5mm | |||
| 702D09 | 443.000 đ | 81mm | 125mm | 1 mũi | 9.0mm | |||
| 702D09.5 | 469.000 đ | 81mm | 125mm | 1 mũi | 9.5mm | |||
| 702D10 | 513.000 đ | 87mm | 133mm | 1 mũi | 10.0mm | |||
| 702D10.2 | 550.000 đ | 87mm | 133mm | 1 mũi | 10.2mm | |||
| 702D10.5 | 616.000 đ | 87mm | 133mm | 1 mũi | 10.5mm | |||
| 702D11 | 635.000 đ | 94mm | 142mm | 1 mũi | 11.0mm | |||
| 702D11.5 | 0 đ | 94mm | 142mm | 1 mũi | 11.5mm | |||
| 702D12 | 766.000 đ | 101mm | 151mm | 1 mũi | 12.0mm | |||
| 702D12.5 | 867.000 đ | 101mm | 151mm | 1 mũi | 12.5mm | |||
| 702D13 | 949.000 đ | 101mm | 151mm | 1 mũi | 13.0mm | |||
| 702D14 | 1.103.000 đ | 108mm | 160mm | 1 mũi | 14.0mm | |||
| 702D15 | 1.285.000 đ | 114mm | 169mm | 1 mũi | 15.0mm | |||
| 702D16 | 1.464.000 đ | 120mm | 178mm | 1 mũi | 16.0mm | |||
| 702D17 | 1.516.000 đ | 125mm | 184mm | 1 mũi | 17.0mm | |||
| 702D18 | 1.706.000 đ | 130mm | 191mm | 1 mũi | 18.0mm | |||
| 702D19 | 2.079.000 đ | 135mm | 198mm | 1 mũi | 19.0mm | |||
| 702D20 | 2.397.000 đ | 140mm | 205mm | 1 mũi | 20.0mm |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan sắt DIAGER 702 phủ đa lớp G3, phủ TITAN, thép gió”