Vật liệu thép gió HSS Pro dạng ngắn, được thiết kế cho khoan đa năng trên các loại thép không hợp kim và hợp kim có độ bền tới 900N/mm². Mũi có điểm chia 118°, tuân theo tiêu chuẩn DIN 338, đảm bảo độ chính xác khởi động và tốc độ khoan nhanh.
Mũi khoan kim loại DIAGER 726 là mũi khoan thép gió HSS Pro được thiết kế cho ứng dụng khoan đa năng. Mũi được mài toàn bộ, có điểm chia 118° và tuân theo tiêu chuẩn DIN 338 với kiểu rãnh N. Công dụng chính của mũi là khoan các loại thép không hợp kim và hợp kim có độ bền tới 900N/mm². Sản phẩm được cung cấp dưới dạng bộ 2, 5 hoặc 10 mũi, với kích thước đường kính từ 10.5mm đến 20mm.
Mũi khoan DIAGER 726 được sản xuất với độ chính xác cao, đảm bảo khả năng khởi động chính xác và tốc độ khoan nhanh. Công nghệ mài toàn bộ giúp tăng tuổi thọ mũi và giảm rung động trong quá trình khoan. Điểm chia 118° được thiết kế tối ưu để cắt hiệu quả trên các loại thép khác nhau.
Mũi khoan DIAGER 726 được xây dựng với các đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế. Mũi được mài toàn bộ từ vật liệu thép gió HSS Pro, đảm bảo độ cứng và khả năng chịu nhiệt cao. Kiểu rãnh N cung cấp hiệu suất khoan ổn định trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
Các thông số này đảm bảo mũi khoan hoạt động ổn định và hiệu quả trong các ứng dụng khoan công nghiệp. Độ chính xác dung sai h8 cho phép khoan lỗ có kích thước chính xác, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật cao.
Mũi khoan DIAGER 726 được cung cấp với nhiều kích thước đường kính khác nhau, từ 10.5mm đến 20mm. Đáp ứng đa dạng nhu cầu công việc.
Các kích thước này được thiết kế để phù hợp với các ứng dụng khoan khác nhau, từ khoan lỗ nhỏ đến khoan lỗ lớn trên các bộ phận kim loại. Chiều dài làm việc được tối ưu hóa để giảm rung động và tăng độ chính xác.
Mũi khoan DIAGER 726 cung cấp nhiều lợi ích trong quá trình khoan. Khả năng khởi động chính xác giúp tạo lỗ khoan đúng vị trí mà không bị trượt. Tốc độ khoan nhanh giúp tiết kiệm thời gian và tăng năng suất làm việc. Vật liệu thép gió HSS Pro đảm bảo tuổi thọ dài và khả năng chịu nhiệt cao.
Những đặc tính này làm cho mũi khoan DIAGER 726 được sử dụng rộng rãi trong các công xưởng cơ khí, xưởng sửa chữa và các ứng dụng khoan công nghiệp khác.
Mũi khoan kim loại DIAGER 726 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Trong công nghiệp cơ khí, mũi được dùng để khoan lỗ trên các bộ phận thép không hợp kim và hợp kim. Trong xưởng sửa chữa, mũi được sử dụng để khoan lỗ trên các chi tiết máy móc.
Trong lĩnh vực xây dựng, mũi được dùng để khoan lỗ trên các khung thép và cấu kiện kim loại. Mũi cũng được sử dụng trong các ứng dụng khoan đa năng khác như khoan lỗ trên các tấm kim loại, ống thép và các bộ phận công nghiệp khác.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | MOQ | Đường kính | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 726D10.5 | 752.000,0 đ | 87mm | 133mm | 5 | 10.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D11 | 861.000,0 đ | 94mm | 142mm | 5 | Ø11mm | |||
| ⋮⋮ | 726D11.5 | 929.000,0 đ | 94mm | 142mm | 5 | 11.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D12 | 1.058.000,0 đ | 101mm | 151mm | 5 | Ø12mm | |||
| ⋮⋮ | 726D12.5 | 1.139.000,0 đ | 101mm | 151mm | 5 | 12.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D13 | 1.217.000,0 đ | 101mm | 151mm | 5 | Ø13mm | |||
| ⋮⋮ | 726D13.5 | 1.207.000,0 đ | 108mm | 160mm | 5 | 13.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D14 | 566.000,0 đ | 108mm | 160mm | 2 | Ø14mm | |||
| ⋮⋮ | 726D14.5 | 603.000,0 đ | 114mm | 169mm | 2 | 14.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D15 | 626.000,0 đ | 114mm | 169mm | 2 | Ø15mm | |||
| ⋮⋮ | 726D15.5 | 698.000,0 đ | 120mm | 178mm | 2 | 15.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D16 | 764.000,0 đ | 120mm | 178mm | 2 | Ø16mm | |||
| ⋮⋮ | 726D16.5 | 787.000,0 đ | 125mm | 184mm | 2 | 16.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D17 | 867.000,0 đ | 125mm | 184mm | 2 | Ø17mm | |||
| ⋮⋮ | 726D17.5 | 873.000,0 đ | 130mm | 191mm | 2 | 17.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D18 | 953.000,0 đ | 130mm | 191mm | 2 | Ø18mm | |||
| ⋮⋮ | 726D18.5 | 947.000,0 đ | 135mm | 198mm | 2 | 18.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D19 | 1.059.000,0 đ | 135mm | 198mm | 2 | Ø19mm | |||
| ⋮⋮ | 726D19.5 | 1.073.000,0 đ | 140mm | 205mm | 2 | 19.5mm | |||
| ⋮⋮ | 726D20 | 1.176.000,0 đ | 140mm | 205mm | 2 | Ø20mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
