Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Steel drill bit

Mũi khoan kim loại DIAGER 726, vật liệu thép gió HSS Pro, size Ø0.8-10mm

★ 0.0 (0 reviews)
Sold: 0
Views: 0
Imported from: France
Origin: Made in China

Sử dụng vật liệu thép gió HSS Pro, được thiết kế cho khoan đa năng trên các loại thép không hợp kim và hợp kim có độ bền lên đến 900N/mm². Mũi có điểm tách 118°, tuân theo tiêu chuẩn DIN 338, với dãy kích thước từ Ø0.8 đến 10mm, đáp ứng nhu cầu khoan chính xác và nhanh chóng trong công nghiệp.

SKU: 726-10
91 variants
€6.01 - €50.48
Stock status: Varies by SKU
Indicative price
Description

Mũi khoan kim loại DIAGER 726 là mũi khoan đa năng được sản xuất từ vật liệu thép gió HSS Pro, phù hợp cho các ứng dụng khoan tổng quát trên kim loại. Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn DIN 338 với loại rãnh N, đảm bảo hiệu suất khoan ổn định. Dãy kích thước từ Ø0.8 đến 10mm cho phép lựa chọn mũi phù hợp cho từng công việc cụ thể. Mũi được thiết kế để khoan qua thép không hợp kim và thép hợp kim có độ bền lên đến 900N/mm², mang lại tính linh hoạt cao trong các ứng dụng công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật của mũi khoan này bao gồm độ chính xác khởi động cao nhờ điểm tách 118°, cho phép khoan nhanh chóng mà không cần áp lực quá lớn. Mũi được mài toàn bộ, đảm bảo chất lượng bề mặt tốt và tuổi thọ dài. Sai số đường kính được kiểm soát ở mức h8, đáp ứng yêu cầu độ chính xác trong các ứng dụng kỹ thuật.

Mũi khoan kim loại DIAGER 726 - Thông số kỹ thuật

Đặc tính cấu trúc và vật liệu

Mũi khoan kim loại DIAGER 726 được chế tạo từ thép gió HSS Pro, một vật liệu có khả năng chịu nhiệt độ cao và độ cứng tốt. Mũi được mài toàn bộ với điểm tách 118°, giúp giảm lực khoan ban đầu và tăng tốc độ khoan. Loại rãnh N đảm bảo dẫn mẩu vụn hiệu quả, phù hợp cho khoan trên các loại kim loại khác nhau.

  • Vật liệu: Thép gió HSS Pro
  • Tiêu chuẩn: DIN 338
  • Loại rãnh: N type flute
  • Điểm tách: 118°
  • Sai số đường kính: h8
  • Mũi được mài toàn bộ
  • Dãy kích thước: Ø0.8 - 10mm

Cấu trúc mũi khoan được tối ưu hóa để đạt hiệu suất cao trong các điều kiện khoan thông thường. Độ cứng của vật liệu HSS Pro cho phép khoan ở tốc độ cao mà vẫn duy trì độ bền. Thiết kế điểm tách 118° là tiêu chuẩn công nghiệp, cung cấp cân bằng tốt giữa tốc độ khoan và độ chính xác.

Phạm vi ứng dụng vật liệu

Mũi khoan DIAGER 726 được thiết kế để khoan qua nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau. Khả năng khoan lên đến 900N/mm² cho phép sử dụng trên các thép hợp kim có độ bền cao. Mũi cũng có thể sử dụng trên thép không hợp kim, gang thường và gang cầu, mở rộng phạm vi ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

  • Thép không hợp kim
  • Thép hợp kim lên đến 900N/mm²
  • Gang thường
  • Gang cầu (spheroidal)

Tính đa năng của mũi khoan này làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất và các ứng dụng khoan tổng quát. Khả năng thích ứng với nhiều loại vật liệu giảm nhu cầu dự trữ nhiều loại mũi khác nhau.

Các ứng dụng thường gặp

Mũi khoan kim loại DIAGER 726 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng khoan tổng quát trên kim loại. Trong sản xuất cơ khí, mũi được dùng để khoan các lỗ trên các bộ phận thép và gang. Trong lắp ráp, mũi hỗ trợ khoan các lỗ định vị và lỗ lắp ráp. Các xưởng sửa chữa và bảo trì sử dụng mũi này cho các công việc khoan đa năng hàng ngày.

Bảng thông số chi tiết các kích thước từ Ø0.8 đến 10mm:

Đường kínhmm Chiều dài rãnh (WL) Chiều dài tổng (TL) Mã tham chiếu Đường kínhmm Chiều dài rãnh (WL) Chiều dài tổng (TL) Mã tham chiếu
0.8 10 30 726D0.8 5.5 57 93 726D05.5
1 12 34 726D01 5.6 57 93 726D05.6
1.1 14 36 726D01.1 5.7 57 93 726D05.7
1.2 16 38 726D01.2 5.8 57 93 726D05.8
1.3 16 38 726D01.3 5.9 57 93 726D05.9
1.4 18 40 726D01.4 6 57 93 726D06
1.5 18 40 726D01.5 6.1 63 101 726D06.1
1.6 20 43 726D01.6 6.2 63 101 726D06.2
1.7 20 43 726D01.7 6.3 63 101 726D06.3
1.8 22 46 726D01.8 6.4 63 101 726D06.4
1.9 22 46 726D01.9 6.5 63 101 726D06.5
2 24 49 726D02 6.6 63 101 726D06.6
2.1 24 49 726D02.1 6.7 63 101 726D06.7
2.2 27 53 726D02.2 6.8 69 109 726D06.8
2.3 27 53 726D02.3 6.9 69 109 726D06.9
2.4 30 57 726D02.4 7 69 109 726D07
2.5 30 57 726D02.5 7.1 69 109 726D07.1
2.6 30 57 726D02.6 7.2 69 109 726D07.2
2.7 33 61 726D02.7 7.3 69 109 726D07.3
2.8 33 61 726D02.8 7.4 69 109 726D07.4
2.9 33 61 726D02.9 7.5 69 109 726D07.5
3 33 61 726D03 7.6 75 117 726D07.6
3.1 36 65 726D03.1 7.7 75 117 726D07.7
3.2 36 65 726D03.2 7.9 75 117 726D07.9
3.3 36 65 726D03.3 8 75 117 726D08
3.4 39 70 726D03.4 8.1 75 117 726D08.1
3.5 39 70 726D03.5 8.2 75 117 726D08.2
3.6 39 70 726D03.6 8.3 75 117 726D08.3
3.7 39 70 726D03.7 8.4 75 117 726D08.4
3.8 43 75 726D03.8 8.5 75 117 726D08.5
3.9 43 75 726D03.9 8.6 81 125 726D08.6
4 43 75 726D04 8.7 81 125 726D08.7
4.1 43 75 726D04.1 8.8 81 125 726D08.8
4.2 43 75 726D04.2 8.9 81 125 726D08.9
4.3 47 80 726D04.3 9 81 125 726D09
4.4 47 80 726D04.4 9.1 81 125 726D09.1
4.5 47 80 726D04.5 9.2 81 125 726D09.2
4.6 47 80 726D04.6 9.3 81 125 726D09.3
4.7 47 80 726D04.7 9.4 81 125 726D09.4
4.8 52 86 726D04.8 9.5 81 125 726D09.5
4.9 52 86 726D04.9 9.6 87 133 726D09.6
5 52 86 726D05 9.7 87 133 726D09.7
5.1 52 86 726D05.1 9.8 87 133 726D09.8
5.2 52 86 726D05.2 9.9 87 133 726D09.9
5.3 52 86 726D05.3 10 87 133 726D10
5.4 57 93 726D05.4        

Specifications

  • Vật liệu: Thép gió HSS Pro
  • Tiêu chuẩn: DIN 338
  • Loại rãnh: N type flute
  • Điểm tách: 118°
  • Sai số đường kính: h8
  • Mũi được mài toàn bộ
  • Khoan thép không hợp kim
  • Khoan thép hợp kim đến 900N/mm²
  • Khoan gang thường
  • Khoan gang cầu (spheroidal)
  • Độ chính xác khởi động cao
  • Dẫn mẩu vụn hiệu quả
Price list & Ordering
Drag to reorder
SKU Code Price (EUR) Buy Stock Blade length Diameter MOQ Overall length
726D01 €6.01 12mm Ø1mm 10 34mm
726D01.1 €6.08 14mm 1.1mm 10 36mm
726D01.2 €6.08 16mm Ø1.2mm 10 38mm
726D01.3 €6.08 16mm Ø1-3mm 10 38mm
726D01.4 €6.08 18mm 1.4mm 10 40mm
726D01.5 €6.08 18mm 1.5mm 10 40mm
726D01.6 €6.45 20mm 1.6mm 10 43mm
726D01.7 €6.45 20mm 1.7mm 10 43mm
726D01.8 €6.45 22mm Ø1.8mm 10 46mm
726D01.9 €6.45 22mm 1.9mm 10 46mm
726D02 €6.45 24mm Ø2mm 10 49mm
726D02.1 €6.85 24mm 2.1mm 10 49mm
726D02.2 €6.85 27mm Ø2.2mm 10 53mm
726D02.3 €6.85 27mm 2.3mm 10 53mm
726D02.4 €6.85 30mm 2.4mm 10 57mm
726D02.5 €6.85 30mm 2.5mm 10 57mm
726D02.6 €6.99 30mm 2.6mm 10 57mm
726D02.7 €6.99 33mm 2-7mm 10 61mm
726D02.8 €6.99 33mm Ø2.8mm 10 61mm
726D02.9 €6.99 33mm 2.9mm 10 61mm
726D03 €6.99 33mm Ø3mm 10 61mm
726D03.1 €8.23 36mm 3.1mm 10 65mm
726D03.2 €8.23 36mm 3.2mm 10 65mm
726D03.3 €8.23 36mm 3.3mm 10 65mm
726D03.4 €8.23 39mm 3.4mm 10 70mm
726D03.5 €8.23 39mm 3.5mm 10 70mm
726D03.6 €9.07 39mm 3.6mm 10 70mm
726D03.7 €9.07 39mm 3.7mm 10 70mm
726D03.8 €9.07 43mm 3.8mm 10 75mm
726D03.9 €9.07 43mm 3.9mm 10 75mm
726D04 €9.07 43mm Ø4mm 10 75mm
726D04.1 €10.38 43mm 4.1mm 10 75mm
726D04.2 €10.38 43mm 4.2mm 10 75mm
726D04.3 €10.38 47mm 4.3mm 10 80mm
726D04.4 €10.38 47mm 4.4mm 10 80mm
726D04.5 €10.38 47mm 4.5mm 10 80mm
726D04.6 €11.76 47mm 4.6mm 10 80mm
726D04.7 €11.76 47mm 4.7mm 10 80mm
726D04.8 €11.76 52mm 4.8mm 10 86mm
726D04.9 €11.76 52mm 4.9mm 10 86mm
726D05 €11.76 52mm Ø5mm 10 86mm
726D05.1 €13.64 52mm 5.1mm 10 86mm
726D05.2 €13.64 52mm 5.2mm 10 86mm
726D05.3 €13.64 52mm 5.3mm 10 86mm
726D05.4 €13.64 57mm 5.4mm 10 93mm
726D05.5 €13.64 57mm 5.5mm 10 93mm
726D05.6 €15.28 57mm 5.6mm 10 93mm
726D05.7 €15.28 57mm 5.7mm 10 93mm
726D05.8 €15.28 57mm 5.8mm 10 93mm
726D05.9 €15.28 57mm 5.9mm 10 93mm
726D06 €15.28 3 57mm Ø6mm 10 93mm
726D06.1 €18.88 63mm 6.1mm 10 101mm
726D06.2 €18.88 63mm 6.2mm 10 101mm
726D06.3 €18.88 63mm 6.3mm 10 101mm
726D06.4 €18.88 63mm 6.4mm 10 101mm
726D06.5 €18.88 63mm Ø6.5mm 10 101mm
726D06.6 €22.00 63mm 6.6mm 10 101mm
726D06.7 €22.00 63mm 6.7mm 10 101mm
726D06.8 €22.00 69mm 6.8mm 10 109mm
726D06.9 €22.00 69mm 6.9mm 10 109mm
726D07 €22.00 69mm Ø7mm 10 109mm
726D07.1 €24.35 69mm 7.1mm 10 109mm
726D07.2 €24.35 69mm 7.2mm 10 109mm
726D07.3 €24.35 69mm 7.3mm 10 109mm
726D07.4 €24.35 69mm 7.4mm 10 109mm
726D07.5 €24.35 69mm 7.5mm 10 109mm
726D07.6 €28.35 75mm 7.6mm 10 117mm
726D07.7 €28.35 75mm 7.7mm 10 117mm
726D07.8 €28.35 75mm 7.8mm 10 117mm
726D07.9 €28.35 75mm 7.9mm 10 117mm
726D08 €28.35 75mm 8mm 10 117mm
726D08.1 €31.27 75mm 8.1mm 10 117mm
726D08.2 €31.27 75mm 8.2mm 10 117mm
726D08.3 €31.27 75mm 8.3mm 10 117mm
726D08.4 €31.27 75mm 8.4mm 10 117mm
726D08.5 €31.27 75mm 8.5mm 10 117mm
726D08.6 €35.91 81mm 8.6mm 10 125mm
726D08.7 €35.91 81mm 8.7mm 10 125mm
726D08.8 €35.91 81mm 8.8mm 10 125mm
726D08.9 €35.91 81mm 8.9mm 10 125mm
726D09 €35.91 81mm Ø9mm 10 125mm
726D09.1 €40.04 81mm 9.1mm 10 125mm
726D09.2 €40.04 81mm 9.2mm 10 125mm
726D09.3 €40.04 81mm 9.3mm 10 125mm
726D09.4 €40.04 81mm 9.4mm 10 125mm
726D09.5 €40.04 81mm 9.5mm 10 125mm
726D09.6 €50.48 87mm 9.6mm 10 133mm
726D09.7 €50.48 87mm 9.7mm 10 133mm
726D09.8 €50.48 87mm 9.8mm 10 133mm
726D09.9 €50.48 87mm 9.9mm 10 133mm
726D10 €50.48 87mm Ø10mm 10 133mm

Product reviews

Based on 0 reviews
0.0
Overall
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Be the first to review “Mũi khoan kim loại DIAGER 726, vật liệu thép gió HSS Pro, size Ø0.8-10mm”

🎁 Write a review to earn 20 reward points — photo +10, video +15.
Accumulate reward points to redeem unique gifts from Minh Khang Vinatools. Log in
Please log in to submit a review.
Recently viewed
No items yet