Đầu carbide tungsten nguyên khối với 4 me cắt cùng độ cao, phân bố mài mòn đều, kéo dài tuổi thọ. Hệ thống 4 rãnh thoát phoi rộng giúp thoát bụi nhanh, giảm nhiệt độ khi khoan. Tương thích đầu SDS-plus, phù hợp máy khoan búa dưới 5 kg. Dải đường kính từ 5 đến 32 mm, chiều dài làm việc 50–400 mm, tổng chiều dài 110–460 mm. Chỉ báo mài mòn đảm bảo lỗ khoan chuẩn đường kính, tăng độ bám neo.
Mũi khoan bê tông 4G4 Diager 112 sử dụng thép hợp kim chất lượng cao kết hợp đầu carbide tungsten nguyên khối. Thiết kế 4 me cắt cùng độ cao phân bố lực mài mòn đồng đều, kéo dài tuổi thọ so với mũi 2 me truyền thống.

Hệ thống 4 rãnh xoắn với gờ rộng thoát phoi hiệu quả, giảm nhiệt độ và tăng tốc độ khoan. Đầu SDS-plus tương thích máy khoan búa dưới 5 kg. Dải sản phẩm bao gồm đường kính từ 5 đến 32 mm, chiều dài làm việc 50–400 mm.
Chỉ báo mài mòn tích hợp giúp kiểm soát độ chuẩn lỗ khoan, đảm bảo neo chặt tối đa. Phạm vi ứng dụng: bê tông cốt thép, bê tông thường, đá, gạch đặc, gạch xỉ.
Đầu khoan gia công từ carbide tungsten nguyên khối, không hàn nối. Bốn me cắt bố trí cùng độ cao tạo lực phá bê tông mạnh, phân bố mài mòn đồng đều trên cả 4 cạnh. Góc mũi 150° tối ưu cho bê tông cốt thép. Mũi định tâm giúp khởi đầu chính xác, giảm trượt khi tiếp xúc bề mặt.
Cấu trúc nguyên khối chịu va đập tốt, không bị bong tróc khi gặp cốt thép hoặc đá cuội trong bê tông. Tuổi thọ cao hơn 30–50% so với mũi 2 me thông thường ở cùng điều kiện làm việc.
Thân mũi gia công 4 rãnh xoắn với gờ rộng, tăng diện tích thoát phoi. Bụi bê tông và mảnh vụn được đẩy ra ngoài nhanh, giảm tắc nghẽn, giảm nhiệt độ ma sát. Tốc độ khoan tăng, mài mòn giảm. Rãnh xoắn kéo dài suốt chiều dài làm việc, đảm bảo thoát phoi liên tục ngay cả khi khoan sâu.
Thiết kế này đặc biệt hiệu quả khi khoan bê tông cốt thép, nơi lượng phoi lớn và cứng. Giảm thời gian dừng máy để làm sạch lỗ khoan, tăng năng suất công trường.
Vạch chỉ báo khắc trên thân mũi cho biết mức độ mài mòn đầu khoan. Khi đầu mòn đến vạch, đường kính lỗ khoan không còn chuẩn, cần thay mũi. Tính năng này đảm bảo lỗ khoan luôn đúng kích thước, neo chặt tối đa, tránh lỏng lẻo gây mất an toàn kết cấu.
Đặc biệt quan trọng khi lắp neo hóa chất hoặc neo giãn nở, nơi độ chính xác đường kính lỗ ảnh hưởng trực tiếp đến sức chịu tải.
Đầu chuôi SDS-plus chuẩn, khóa nhanh vào đầu kẹp máy khoan búa dưới 5 kg. Truyền lực va đập hiệu quả, giảm rung tay người vận hành. Tháo lắp nhanh không cần dụng cụ. Phù hợp hầu hết máy khoan búa cầm tay phổ biến trên thị trường.
Chuôi SDS-plus cho phép mũi di chuyển dọc trục một chút, hấp thụ va đập, bảo vệ đầu máy và kéo dài tuổi thọ cả mũi lẫn máy.
Mũi khoan 4G4 Diager 112 phục vụ khoan lỗ neo, lỗ lắp ống điện nước, lỗ gắn kết cấu thép vào bê tông. Dùng cho bê tông cốt thép, bê tông thường, đá tự nhiên, gạch đặc nung, gạch xỉ. Phù hợp công trình xây dựng, lắp đặt cơ điện, thi công nội thất. Dải đường kính rộng từ 5 đến 32 mm đáp ứng đa dạng kích thước neo và ống kỹ thuật.
Dòng 4G4 Diager 112 cung cấp hơn 60 biến thể kích thước. Đường kính từ 5; 5,5; 6; 6,5; 8; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 20; 22; 24; 25; 26; 28; 30 đến 32 mm. Chiều dài làm việc (WL) từ 50; 100; 150; 200; 250 đến 400 mm. Tổng chiều dài (TL) từ 110; 160; 210; 260; 310 đến 460 mm. Mỗi mã hàng có mã Gencod riêng, đóng gói đơn lẻ. Biến thể đường kính từ 26 mm trở lên, chiều dài 400 mm có 6 me cắt và rãnh xoắn gia công đặc biệt.
Diager cung cấp bộ 6 mũi (mã 157K) và bộ 12 mũi (mã 157L) đóng gói sẵn cho công trường. Bộ 6 mũi bao gồm kích thước phổ biến chiều dài 150 mm và 250 mm. Bộ 12 mũi bao gồm dải đường kính từ 5 đến 16 mm, chiều dài từ 50 đến 400 mm. Đóng gói kiểu Quadro Pack với lỗ treo châu Âu, tiện lợi trưng bày và bảo quản.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | Kiểu lưỡi cắt | ĐK mũi khoan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 112D05L0110 | 157.000,0 đ | 50mm | 110mm | 4 me | 5mm | |||
| 112D05.5L0110 | 161.000,0 đ | 50mm | 110mm | 4 me | 5.5mm | |||
| 112D06L0110 | 146.000,0 đ | 50mm | 110mm | 4 me | 6mm | |||
| 112D06.5L0110 | 171.000,0 đ | 50mm | 110mm | 4 me | 6.5mm | |||
| 112D08L0110 | 173.000,0 đ | 50mm | 110mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D05.5L0160 | 165.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 5.5mm | |||
| 112D06L0160 | 154.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 6mm | |||
| 112D06.5L0160 | 171.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 6.5mm | |||
| 112D08L0160 | 179.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D10L0160 | 212.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | Ø10mm | |||
| 112D12L0160 | 202.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | Ø12mm | |||
| 112D13L0160 | 274.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | Ø13mm | |||
| 112D14L0160 | 260.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 14mm | |||
| 112D15L0160 | 336.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | 15mm | |||
| 112D16L0160 | 362.000,0 đ | 100mm | 160mm | 4 me | Ø16mm | |||
| 112D06L0210 | 185.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | 6mm | |||
| 112D06.5L0210 | 185.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | 6.5mm | |||
| 112D08L0210 | 187.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D10L0210 | 208.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | Ø10mm | |||
| 112D12L0210 | 212.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | Ø12mm | |||
| 112D14L0210 | 292.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | 14mm | |||
| 112D16L0210 | 410.000,0 đ | 150mm | 210mm | 4 me | Ø16mm | |||
| 112D06L0260 | 198.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 6mm | |||
| 112D08L0260 | 214.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D10L0260 | 237.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | Ø10mm | |||
| 112D12L0260 | 272.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | Ø12mm | |||
| 112D18L0260 | 488.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 18mm | |||
| 112D20L0260 | 653.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | Ø20mm | |||
| 112D22L0260 | 914.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 22mm | |||
| 112D24L0260 | 1.166.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 24mm | |||
| 112D25L0260 | 1.242.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 25mm | |||
| 112D26L0260 | 1.336.000,0 đ | 200mm | 260mm | 4 me | 26mm | |||
| 112D06L0310 | 222.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | 6mm | |||
| 112D06.5L0310 | 222.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | 6.5mm | |||
| 112D08L0310 | 255.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D10L0310 | 315.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | Ø10mm | |||
| 112D12L0310 | 356.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | Ø12mm | |||
| 112D14L0310 | 418.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | 14mm | |||
| 112D16L0310 | 430.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | Ø16mm | |||
| 112D18L0310 | 624.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | 18mm | |||
| 112D20L0310 | 834.000,0 đ | 250mm | 310mm | 4 me | Ø20mm | |||
| 112D08L0460 | 527.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 8mm | |||
| 112D10L0460 | 535.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | Ø10mm | |||
| 112D12L0460 | 785.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | Ø12mm | |||
| 112D14L0460 | 607.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 14mm | |||
| 112D16L0460 | 688.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | Ø16mm | |||
| 112D18L0460 | 846.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 18mm | |||
| 112D20L0460 | 970.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | Ø20mm | |||
| 112D22L0460 | 1.277.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 22mm | |||
| 112D24L0460 | 1.660.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 24mm | |||
| 112D25L0460 | 1.923.000,0 đ | 400mm | 460mm | 4 me | 25mm | |||
| 112D26L0460 | 2.212.000,0 đ | 400mm | 460mm | 6 me | 26mm | |||
| 112D28L0460 | 3.202.000,0 đ | 400mm | 460mm | 6 me | 28mm | |||
| 112D30L0460 | 3.888.000,0 đ | 400mm | 460mm | 6 me | Ø30mm | |||
| 112D32L0460 | 4.277.000,0 đ | 400mm | 460mm | 6 me | 32mm |













Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan bê tông 4 me cắt Ø5–32mm 4G4 Diager 112, dài 110–460mm, đầu Carbide Tungsten, 4 rãnh thoát phoi”