Lưỡi cưa khoét lỗ bi-metal HSS 8% cobalt Diager 650 được thiết kế để khoan các vật liệu cứng như thép không gỉ, thép hợp kim, gang, gỗ và PVC. Răng cưa được phay chính xác với thiết kế tiến bộ mang lại khả năng cắt nhanh, thoát phoi tối ưu và bề mặt hoàn thiện sạch. Dải đường kính từ 14mm đến 210mm đáp ứng đa dạng nhu cầu khoét lỗ trong thi công cơ khí và xây dựng.
Lưỡi cưa khoét lỗ bi-metal 8% cobalt Diager 650 chuyên dụng cho các vật liệu cứng. Cấu trúc bi-metal kết hợp thép gió HSS chứa 8% cobalt giúp tăng độ bền khi làm việc với thép không gỉ và thép hợp kim. Thiết kế răng tiến bộ cho phép cắt đa dạng vật liệu với độ hoàn thiện cao.
Dòng lưỡi cưa cung cấp phạm vi đường kính rộng từ 14mm đến 210mm. Chiều sâu cắt dao động từ 36mm đến 38mm tùy kích cỡ. Mỗi lưỡi cưa được chế tạo với các đặc tính kỹ thuật nhất quán để đảm bảo hiệu suất ổn định.
Vật liệu bi-metal kết hợp lớp thép gió HSS chứa 8% cobalt ở phần răng cắt với thân thép carbon. Hàm lượng cobalt cao tăng khả năng chịu nhiệt và độ cứng khi khoan thép cứng. Cấu trúc này kéo dài tuổi thọ dụng cụ so với lưỡi cưa thông thường.
Răng phay mang lại độ bền cao hơn răng dập. Thiết kế lệch tâm kết hợp rãnh thoát giúp loại bỏ phoi nhanh và dễ dàng tháo lõi vật liệu sau khi khoan.
Lưỡi cưa Diager 650 làm việc hiệu quả trên nhiều loại vật liệu khác nhau. Thiết kế răng tiến bộ cho phép chuyển đổi giữa các vật liệu mà không cần thay đổi dụng cụ. Độ hoàn thiện bề mặt đạt mức cao trên cả kim loại và phi kim.
Khả năng đa dụng giúp giảm số lượng dụng cụ cần thiết trong kho. Người sử dụng có thể hoàn thành nhiều công việc khác nhau với cùng một bộ lưỡi cưa.
Lưỡi cưa khoét lỗ bi-metal cobalt phù hợp cho các công việc lắp đặt hệ thống điện, ống nước, thông gió trong xây dựng. Trong cơ khí, dụng cụ được dùng để gia công lỗ trên tấm thép, ống kim loại và kết cấu thép. Ngành bảo trì thiết bị sử dụng để sửa chữa và cải tạo các bộ phận kim loại.
Dòng 650 bao gồm 61 kích cỡ khác nhau. Các đường kính nhỏ từ 14-35mm có chiều dài làm việc 36mm và tổng chiều dài 49-54mm. Các đường kính từ 37-210mm có chiều dài làm việc 38mm và tổng chiều dài 43.5mm. Mỗi mã hàng được đóng gói đơn lẻ với mã vạch riêng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Dài tổng | Đường kính | Độ sâu lưỡi cưa | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 650D14 | 365.000,0 đ | 54mm | Ø14mm | 36mm | |||
| 650D16 | 365.000,0 đ | 54mm | Ø16mm | 36mm | |||
| 650D17 | 365.000,0 đ | 54mm | Ø17mm | 36mm | |||
| 650D19 | 375.000,0 đ | 51mm | Ø19mm | 36mm | |||
| 650D20 | 375.000,0 đ | 51mm | Ø20mm | 36mm | |||
| 650D21 | 375.000,0 đ | 51mm | Ø21mm | 36mm | |||
| 650D22 | 385.000,0 đ | 51mm | Ø22mm | 36mm | |||
| 650D23 | 385.000,0 đ | 51mm | Ø23mm | 36mm | |||
| 650D24 | 397.000,0 đ | 51mm | Ø24mm | 36mm | |||
| 650D25 | 406.000,0 đ | 51mm | Ø25mm | 36mm | |||
| 650D27 | 418.000,0 đ | 51mm | Ø27mm | 36mm | |||
| 650D29 | 426.000,0 đ | 51mm | Ø29mm | 36mm | |||
| 650D30 | 445.000,0 đ | 51mm | Ø30mm | 36mm | |||
| 650D32 | 445.000,0 đ | 49mm | Ø32mm | 36mm | |||
| 650D33 | 451.000,0 đ | 49mm | Ø33mm | 36mm | |||
| 650D35 | 463.000,0 đ | 49mm | Ø35mm | 36mm | |||
| 650D37 | 467.000,0 đ | 43.5mm | Ø37mm | 38mm | |||
| 650D38 | 472.000,0 đ | 43.5mm | Ø38mm | 38mm | |||
| 650D40 | 476.000,0 đ | 43.5mm | Ø40mm | 38mm | |||
| 650D41 | 478.000,0 đ | 43.5mm | Ø41mm | 38mm | |||
| 650D43 | 540.000,0 đ | 43.5mm | Ø43mm | 38mm | |||
| 650D44 | 562.000,0 đ | 43.5mm | Ø44mm | 38mm | |||
| 650D46 | 562.000,0 đ | 43.5mm | Ø46mm | 38mm | |||
| 650D48 | 568.000,0 đ | 43.5mm | Ø48mm | 38mm | |||
| 650D51 | 568.000,0 đ | 43.5mm | Ø51mm | 38mm | |||
| 650D52 | 583.000,0 đ | 43.5mm | Ø52mm | 38mm | |||
| 650D54 | 657.000,0 đ | 43.5mm | Ø54mm | 38mm | |||
| 650D57 | 657.000,0 đ | 43.5mm | Ø57mm | 38mm | |||
| 650D58 | 663.000,0 đ | 43.5mm | Ø58mm | 38mm | |||
| 650D59 | 663.000,0 đ | 43.5mm | Ø59mm | 38mm | |||
| 650D60 | 663.000,0 đ | 43.5mm | Ø60mm | 38mm | |||
| 650D64 | 704.000,0 đ | 43.5mm | Ø64mm | 38mm | |||
| 650D65 | 704.000,0 đ | 43.5mm | Ø65mm | 38mm | |||
| 650D67 | 708.000,0 đ | 43.5mm | Ø67mm | 38mm | |||
| 650D68 | 708.000,0 đ | 43.5mm | Ø68mm | 38mm | |||
| 650D70 | 710.000,0 đ | 43.5mm | Ø70mm | 38mm | |||
| 650D73 | 748.000,0 đ | 43.5mm | Ø73mm | 38mm | |||
| 650D76 | 748.000,0 đ | 43.5mm | Ø76mm | 38mm | |||
| 650D79 | 758.000,0 đ | 43.5mm | Ø79mm | 38mm | |||
| 650D83 | 758.000,0 đ | 43.5mm | Ø83mm | 38mm | |||
| 650D86 | 828.000,0 đ | 43.5mm | Ø86mm | 38mm | |||
| 650D89 | 828.000,0 đ | 43.5mm | Ø89mm | 38mm | |||
| 650D92 | 914.000,0 đ | 43.5mm | Ø92mm | 38mm | |||
| 650D95 | 1.036.000,0 đ | 43.5mm | Ø95mm | 38mm | |||
| 650D98 | 1.114.000,0 đ | 43.5mm | Ø98mm | 38mm | |||
| 650D102 | 1.114.000,0 đ | 43.5mm | Ø102mm | 38mm | |||
| 650D105 | 1.291.000,0 đ | 43.5mm | Ø105mm | 38mm | |||
| 650D108 | 1.477.000,0 đ | 43.5mm | 108mm | 38mm | |||
| 650D111 | 1.684.000,0 đ | 43.5mm | Ø111mm | 38mm | |||
| 650D114 | 1.684.000,0 đ | 43.5mm | Ø114mm | 38mm | |||
| 650D121 | 1.703.000,0 đ | 43.5mm | Ø121mm | 38mm | |||
| 650D127 | 2.002.000,0 đ | 43.5mm | 127mm | 38mm | |||
| 650D133 | 2.251.000,0 đ | 43.5mm | 133mm | 38mm | |||
| 650D140 | 2.315.000,0 đ | 43.5mm | 140mm | 38mm | |||
| 650D146 | 2.562.000,0 đ | 43.5mm | 146mm | 38mm | |||
| 650D152 | 2.628.000,0 đ | 43.5mm | Ø152mm | 38mm | |||
| 650D160 | 2.965.000,0 đ | 43.5mm | Ø160mm | 38mm | |||
| 650D168 | 3.215.000,0 đ | 43.5mm | 168mm | 38mm | |||
| 650D177 | 3.330.000,0 đ | 43.5mm | 177mm | 38mm | |||
| 650D200 | 3.526.000,0 đ | 43.5mm | 200mm | 38mm | |||
| 650D210 | 3.952.000,0 đ | 43.5mm | 210mm | 38mm |










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Lưỡi cưa khoét lỗ Ø14-210mm DIAGER 650, vật liệu thép gió Hss, dùng cho đa vật liệu”